MÁY ĐẢO TRỘN PHÂN HỮU CƠ MÁY ĐẢO TRỘN PHÂN HỮU CƠ Máy đảo trộn phân hữu cơ vi sinh là máy đảo trộn nhỏ gọn, chắc chắn và dễ dàng vận hành. Ít bảo trì và hiệu suất làm việc cao. Model A30 dễ dàng vận chuyển, di chuyển và độ linh hoạt cao, nó được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực đảo trộn phân hữu cơ cho làm vườn, trồng cây, cung cấp phân vi sinh cho thị trường, nó được sử dụng cho các nhà máy, công ty sản xuất phân hữu cơ vi sinh vừa và nhỏ. BACKHUS A30 THIẾT BỊ LÂM NGHIỆP Số lượng: 0 sp

  • MÁY ĐẢO TRỘN PHÂN HỮU CƠ

  • Máy đảo trộn phân hữu cơ vi sinh là máy đảo trộn nhỏ gọn, chắc chắn và dễ dàng vận hành. Ít bảo trì và hiệu suất làm việc cao. Model A30 dễ dàng vận chuyển, di chuyển và độ linh hoạt cao, nó được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực đảo trộn phân hữu cơ cho làm vườn, trồng cây, cung cấp phân vi sinh cho thị trường, nó được sử dụng cho các nhà máy, công ty sản xuất phân hữu cơ vi sinh vừa và nhỏ.
  • Khối lượng: 2368 kg
  • Thiết kế nhỏ gọn và hiệu suất cao.
  • Công nghệ diesel tiên tiến.
  • Có thể diều chỉnh chiều cao và rotor đảo trộn có thể quay ngược chiều.
  • Hoạt động theo nguyên lý thuỷ lực, chi phí bảo trì, bảo dưỡng thấp.
  • Có thể kiểm soát nguyên liệu.
  • Máy tự hành, không cần sử dụng máy kéo và  tối ưu việc sử dụng không gian có sẵn.
  • Dễ dàng vận chuyển, di chuyển và luôn luôn sẵn sàng làm việc.
TECHNICAL DATA:
WORKING DATA
Heap width up to (chiều rộng tối đa) B m 3,0
Heap height up to (chiều cao tối đa)   m 1,3
Heap cross section   m2 2,2
Surface utilization   m3/m2 0,74
Width track clearer   m 0,22
Cleaning share   5 2,2
Granular size up to   mm 150
 Longitudinal heap displacement approx   m 1,5
Displacement capacity up to (công suất)   m3/h 500
Rotor torque   Nm 1.300
Rotor rotation speed   Min-1 400
DIMENSIONS
Rotor diameter D mm 730
Length I mm 2.600
 Width C mm 3.500
Height E mm 1900
Clearance width A mm 2.570
Clearance height F mm 1.200
Minimum ground clearance G mm 10
Maximum ground clearance G mm 100
DIMENSIONS TRANSPORT
Transport length H mm 1.350
Transport width J mm 4.200
Transport length K mm 1.900
Track width L Mm 2.790
Turning diameter M mm 4.000
Speed forwards and backwards   m/min 0 – 50
Weight up to (trọng lượng)   T 1.9
Maximum ground pressure   Kg/cm2 1
ENGINE
Type (loại động cơ) Yanmar 4TNV88 40kw@2.400  rpm
Emission level IV Euromot/ Tier 4 or IIIA Euromot/Tier 3
Cylinder     4
Three phase generator   V/A 12/40
Batter   V/Ah 12/88
Fuel tank (két nhiên liệu)   L 50

Mọi thông tin chi tiết và tư vấn, hổ trợ về sản phẩm, dịch vụ. Quý Công ty, khách hàng vui lòng liên hệ với Công ty DONA chúng tôi hoặc HOTLINE: 0898.81.23.23.
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VÀ KỸ THUẬT ĐÔNG NAM
327C1 Lương Định Của, An Phú, Quận 02, TpHCM
T: 0898.81.23.23
E: thietbidongnam@gmail.com hoặc cskh@donajsc.com
W: https://donajsc.com/

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây